noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng. An overwhelming force. Ví dụ : "The outdoor concert was canceled due to force majeure: a hurricane made it unsafe to proceed. " Buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy do sự kiện bất khả kháng: một cơn bão lớn khiến việc tiếp tục trở nên không an toàn. disaster law business insurance economy event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng. An unavoidable catastrophe, especially one that prevents someone from fulfilling a legal obligation. Ví dụ : "The concert was cancelled due to force majeure; the sudden hurricane made it impossible to hold the event safely. " Buổi hòa nhạc đã bị hủy do sự kiện bất khả kháng; cơn bão bất ngờ khiến cho việc tổ chức sự kiện một cách an toàn là điều không thể. law business disaster insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc