BeDict Logo

force majeure

/ˈfɔːs mæˈʒɜː/
Hình ảnh minh họa cho force majeure: Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng.
 - Image 1
force majeure: Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng.
 - Thumbnail 1
force majeure: Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng.
 - Thumbnail 2
noun

Bất khả kháng, sự kiện bất khả kháng.

Buổi hòa nhạc đã bị hủy do sự kiện bất khả kháng; cơn bão bất ngờ khiến cho việc tổ chức sự kiện một cách an toàn là điều không thể.